Nghệ Năng - Thiết kế, thi công hệ thống thông gió & làm mát hàng đầu Việt Nam

0902 818 085

info@nghenang.com.vn

0902 818 085

Thi Công Hệ Thống Lọc Bụi

Ngày đăng: 05/01/2026 | Tác giả: nghenangadmin

Trong sản xuất công nghiệp, bụi không chỉ làm bẩn nhà xưởng mà còn gây suy giảm năng suất, tăng nguy cơ cháy nổ và ảnh hưởng trực tiếp đến sức khỏe người lao động. Vì vậy, việc đầu tư đúng ngay từ đầu cho giải pháp Thi Công Hệ Thống Lọc Bụi sẽ hỗ trợ việc vận hành nhà xưởng diễn ra hiệu quả và bài bản hơn.

Là đơn vị thiết kế – sản xuất – thi công giải pháp thông gió, làm mát và môi trường công nghiệp, Công ty Nghệ Năng triển khai đồng bộ các hạng mục: hệ thống thông gió làm mát, hệ thống thông gió công nghiệp, hệ thống điều hòa không khí HVAC, hệ thống xử lý hút lọc bụi, hệ thống xử lý khí thải, khói thải, hệ thống cứu hỏa & hút khói PCCC, hệ thống ống gió, miệng giógia công cơ khí kim loại. Bài viết này giúp Quý khách hàng nắm nhanh cách đánh giá nhu cầu bụi theo ngành, hiểu cấu phần kỹ thuật của một hệ thống đúng chuẩn, và biết quy trình nghiệm thu – vận hành để lọc bụi hiệu quả hơn cho nhà xưởng.

Để hiểu rõ hơn năng lực triển khai, kinh nghiệm thực tế và các dự án tiêu biểu của Nghệ Năng, mời Quý khách tham khảo Hồ sơ năng lực của chúng tôi tại đây!

Hồ Sơ Năng Lực Công Ty Nghệ Năng - Giải Pháp Thông Gió và Làm Mát

Thi Công Hệ Thống Lọc Bụi cần bắt đầu từ nhu cầu thực tế nhà xưởng

Nhận diện nguồn bụi, đặc tính bụi và tiêu chí cần đạt

  • Phân loại theo nguồn phát sinh: cắt mài, chà nhám, phun sơn, trộn liệu, nghiền, đóng bao, vận chuyển liệu rời.
  • Đặc tính hạt bụi: kích thước (PM10/PM2.5), tỉ trọng, độ ẩm, độ bết dính để chọn vật liệu lọc phù hợp.
  • Nguy cơ cháy nổ: bụi gỗ, bụi nhựa, bụi kim loại mịn có thể tạo hỗn hợp nổ; cần đánh giá trước khi chốt phương án.
  • Yêu cầu môi trường làm việc: mức bụi cho phép trong xưởng, vị trí thao tác công nhân, khu vực kín/hở.
  • Mục tiêu thu hồi: thu hồi sản phẩm/bột có giá trị hay chỉ xử lý thải bỏ.
  • Ràng buộc pháp lý: tiêu chuẩn/định mức theo ngành và yêu cầu kiểm tra của cơ quan quản lý địa phương.
  • Điểm nghẽn thường gặp: chỉ đo “lưu lượng quạt” mà bỏ qua chụp hút và vận tốc bắt giữ tại nguồn.

Chọn cấu hình Hệ Thống Lọc Bụi theo bài toán vận hành

  • Chụp hút – thu gom tại nguồn: ưu tiên bắt bụi ngay điểm phát sinh để giảm tải đường ống và lọc.
  • Đường ống – van gió: tối ưu tổn thất áp, tránh đọng bụi; tham khảo giải pháp ống gió cách nhiệt khi đi qua khu vực nóng/đòi hỏi chống ngưng tụ.
  • Thiết bị lọc chính: cyclone tách thô, lọc túi (bag filter), lọc cartridge, lọc ướt (wet scrubber) tùy loại bụi.
  • Quạt hút: chọn theo lưu lượng – cột áp thực tế; cân nhắc dòng quạt theo mục đích như quạt hút mùi công nghiệp cho khu có khí/khói kèm mùi.
  • Ống xả – ống khói: chiều cao, vị trí xả và giảm ồn cần tính ngay từ đầu để tránh phải “đập đi làm lại”.
  • Điện – điều khiển: tủ điện, biến tần, cảm biến chênh áp (DP) để theo dõi nghẹt lọc và tối ưu điện năng.
  • An toàn PCCC: van chặn lửa, cửa nổ (nếu cần), tiếp địa chống tĩnh điện cho hệ thống xử lý bụi dễ cháy.

Thiết kế Thi Công Hệ Thống Lọc Bụi chuẩn kỹ thuật: nhìn vào 6 hạng mục cốt lõi

Bản thiết kế đúng giúp hệ thống “hút được – lọc được – chạy bền”

  • Chụp hút đúng hình học: chụp càng “khớp nguồn bụi” càng giảm lưu lượng cần thiết và tiết kiệm điện.
  • Tính lưu lượng theo điểm hút: dựa trên vận tốc bắt giữ, khoảng cách bắt giữ và mức phát tán thực tế.
  • Tính cột áp tổng: tổn thất đường ống, co/cút, van, lọc, cyclone, ống khói… để chọn quạt đúng điểm làm việc.
  • Chọn vật liệu lọc: polyester, antistatic, PTFE membrane… theo nhiệt, ẩm, hóa chất và độ mịn bụi.
  • Thiết kế hoàn nguyên lọc: giũ bụi rung/cơ khí hoặc pulse jet; bố trí bình khí, van xung, timer hợp lý.
  • Thiết kế xả bụi: phễu xả, van xoay, vít tải, thùng chứa; tránh rò bụi và tắc nghẽn.
  • Giảm ồn – rung: đệm chống rung, tiêu âm ống gió, bố trí chân đế để bảo vệ vòng bi và tăng tuổi thọ.

Tiêu chí đánh giá một Đơn vị Thi Công Hệ Thống Lọc Bụi đáng tin

  • Khảo sát tại hiện trường: đo đạc layout, điểm phát thải, lộ trình ống gió, vị trí đặt thiết bị, khoảng không bảo trì.
  • Minh bạch thông số: lưu lượng, cột áp, vận tốc trong ống, tải bụi, chênh áp lọc, công suất điện.
  • Năng lực gia công: ống gió, chụp hút, khung sườn, bệ máy, cửa thăm… đồng bộ giúp giảm lỗi lắp ráp.
  • Quy trình an toàn: làm việc trên cao, nâng hạ, đấu điện, khóa treo (LOTO), nghiệm thu theo checklist.
  • Kinh nghiệm tích hợp hệ khác: thông gió, làm mát, HVAC, PCCC/hút khói để tránh xung đột tuyến ống và nguồn điện.
  • Cam kết vận hành: chạy thử, cân chỉnh, bàn giao hướng dẫn bảo trì, phụ tùng tiêu hao.
  • Liên thông xử lý khí: với xưởng có mùi/khí kèm bụi, nên xét phương án thi công hệ thống xử lý khí thải nhà máy để đạt tiêu chuẩn tổng thể.

Lắp đặt Thi Công Hệ Thống Lọc Bụi tại công trình: quy trình, mốc nghiệm thu và lỗi hay gặp

Quy trình lắp đặt – chạy thử theo hướng “ít dừng máy, dễ bảo trì”

  • Khảo sát chốt tuyến: xác nhận đường ống, vị trí treo giá, khoảng trống thao tác thay lọc và mở cửa thăm.
  • Gia công – lắp dựng ống gió: ưu tiên mối ghép kín, có cửa thăm tại vị trí dễ vệ sinh; tránh “túi bụi” ở đoạn đổi hướng.
  • Lắp thiết bị lọc: cân chỉnh mặt phẳng, kín khít buồng khí sạch/khí bẩn; kiểm tra gioăng, bích, cửa vệ sinh.
  • Lắp quạt và chống rung: căn đồng tâm, kiểm tra chiều quay, lắp khớp nối mềm và tiêu âm (nếu cần).
  • Đấu điện – điều khiển: lắp biến tần theo tải, cài đặt bảo vệ quá dòng, liên động quạt với máy sản xuất nếu cần.
  • Chạy thử không tải: kiểm tra rung/ồn, dòng điện, rò gió, độ kín, chênh áp lọc ban đầu.
  • Chạy thử có tải: đo vận tốc tại điểm hút, quan sát phát tán bụi; tinh chỉnh van gió, cân bằng lưu lượng từng nhánh.
  • Nghiệm thu bàn giao: hồ sơ hoàn công, hướng dẫn thay túi lọc, lịch vệ sinh, danh mục vật tư tiêu hao.

Lỗi thường gặp khi Thi Công Hệ Thống Lọc Bụi và cách phòng tránh

  • Hút không “ăn” tại nguồn: do chụp hút đặt xa hoặc sai hướng; cần tối ưu chụp/miệng hút thay vì tăng quạt.
  • Ống gió đọng bụi: vận tốc trong ống thấp, nhiều co gấp; cần tính lại tiết diện ống và hạn chế góc cua gắt.
  • Nghẹt lọc nhanh: chọn sai vật liệu lọc hoặc cài đặt giũ bụi chưa đúng; nên theo dõi DP để tối ưu chu kỳ giũ.
  • Rò bụi tại mặt bích: thi công gioăng kém hoặc siết bulong không đều; cần kiểm tra bằng khói thử hoặc giấy test.
  • Ồn và rung cao: quạt chạy sai điểm, nền yếu hoặc thiếu đệm; cần cân bằng động và gia cố bệ/khung.
  • Xả bụi không ra thùng: phễu xả thiết kế dốc không đủ hoặc van xoay kẹt; cần chỉnh góc dốc và cơ cấu xả.
  • Thiếu phối hợp thông gió – làm mát: hút mạnh nhưng không bù gió khiến cửa khó mở, bụi bay ngược; nên kết hợp giải pháp làm mát nhà xưởng và cấp gió tươi hợp lý.
  • Chỉ làm “lọc bụi” nhưng quên “khí đi kèm”: nhiều ngành có hơi dung môi/mùi; nên thiết kế tích hợp xử lý khí ngay từ đầu.

Hệ Thống Lọc Bụi hiệu quả lâu dài: vận hành, bảo trì và tối ưu chi phí điện

Checklist vận hành – bảo trì giúp hệ thống chạy ổn định

  • Theo dõi chênh áp (DP): DP tăng bất thường là dấu hiệu nghẹt lọc, rò rỉ, hoặc giũ bụi chưa hiệu quả.
  • Vệ sinh định kỳ: cửa thăm ống gió, buồng cyclone, phễu xả và thùng chứa để tránh tích bụi gây tắc.
  • Kiểm tra hệ giũ bụi: van xung, timer, áp khí nén, ống thổi; rò khí làm giũ yếu và tăng điện quạt.
  • Kiểm tra quạt: vòng bi, dây đai/khớp nối, cân bằng cánh; bụi bám cánh gây rung và giảm lưu lượng.
  • Kiểm tra độ kín: mối bích, gioăng, cửa thăm; rò gió làm giảm hiệu quả hút tại nguồn và tăng chi phí điện.
  • Quản lý vật tư tiêu hao: túi lọc/cartridge, gioăng, van xoay; chuẩn bị tồn kho tối thiểu để tránh dừng sản xuất.
  • An toàn vệ sinh công nghiệp: xử lý bụi thu gom đúng quy định, tránh tái phát tán khi đổ thải.

Tối ưu năng lượng và nâng cấp theo nhu cầu mở rộng

  • Dùng biến tần đúng cách: chỉnh lưu lượng theo ca sản xuất, giảm điện khi tải bụi thấp.
  • Cân bằng lưu lượng từng nhánh: chỉnh van gió để tránh nhánh gần hút mạnh, nhánh xa hút yếu.
  • Nâng cấp vật liệu lọc: dùng màng PTFE hoặc antistatic khi bụi mịn/ẩm/bám dính giúp giảm nghẹt và kéo dài tuổi thọ.
  • Tối ưu chụp hút: cải tiến chụp theo máy mới thường “rẻ hơn” thay quạt/lọc nhưng tăng hiệu quả thấy rõ.
  • Tách bụi thô trước: thêm cyclone tiền xử lý giúp giảm tải cho lọc chính, giảm số lần thay túi.
  • Kết hợp giải pháp đồng bộ: nhiều nhà xưởng cần đồng thời hút bụi + thông gió + làm mát; có thể tham khảo dịch vụ lắp đặt hệ thống xử lý lọc bụi để triển khai trọn gói và đồng bộ hồ sơ.
  • Lộ trình mở rộng: chừa cổng chờ, không gian đặt thêm module lọc, thiết kế ống góp để nâng công suất khi tăng dây chuyền.

Kết luận

Một hệ thống lọc bụi hiệu quả không nằm ở công suất máy, mà nằm ở thiết kế đúng nguồn phát sinh, chọn cấu hình phù hợp và thi công kín khít để vận hành bền – dễ bảo trì. Nếu Quý khách đang cân nhắc Thi Công Hệ Thống Lọc Bụi cho nhà xưởng, Nghệ Năng có thể đồng hành từ khảo sát, thiết kế, gia công đến lắp đặt – chạy thử, đồng thời tích hợp các hạng mục thông gió/làm mát. Khi cần hoàn thiện tiện ích nhà xưởng, quý khách cũng có thể tham khảo thêm: quạt trần công nghiệp, quạt trần công nghiệp hvls, quạt điều hòa không khí, máy làm mát không khí, quạt hút bụi. Liên hệ Nghệ Năng để được tư vấn phương án phù hợp mặt bằng, ngân sách và mục tiêu vận hành.

Chuyên mục: Tin tức

Thông tin đặt hàng

Zalo

0902 818 085

Nhắn tin Zalo

Phone

0902 818 085

Gọi hotline